Tài Liệu HUP

Tổng ôn Review dược liệu 2

Last updated on May 4, 2026
 
I.Đại cương alkaloid và tinh dầu
  • Học kĩ các khái niệm,phân loại trong sách
  • Alkaloid:Học bảng các thuốc thử,phải nhớ và phân biệt đc nhóm tạo màu và tạo tủa,màu sắc thì nhớ 1 vài cái hay gặp nhất
  • Tinh dầu:Học các pp chế tạo tinh dầu,định tính định lượng tinh dầu,phát hiện tạp chất/giả mạo,...
2.Cây thuốc
  • Tên latin:Phải thuộc
  • DDTV và phân bố:Học đc thì học,vì thi có 2 câu trong đề,xác suất ăn ở cao hơn là ngồi học :v,DDTV thì chỉ cần nhớ dạng sống (gỗ/thảo/bụi/dây leo)
  • Bộ phận dùng:Phải thuộc
  • Thành phần hoá học:Nhớ tên của alkaloid,tinh dầu chính trong cây,riêng alkaloid thì phải nhớ cái khung thuộc loại nào (ví dụ berberin thuộc nhóm isoquinolin),vì đề hỏi rất nhiều câu
  • Phương pháp kiểm nghiệm:Đề hỏi rất kĩ kiểm nghiệm từng cây,nên phải học hết toàn bộ các phản ứng,nhớ rõ màu gì,và pp định lượng nữa
Công dụng,lưu ý:Cố gắng học kĩ nhất có thể,đề có thể hỏi kiểu 123 nên phải nhớ hết
Tinh dầu 1 số cây nhớ học tên thương phẩm
N không ở dị vòng mà ở nhánh
Ephedrin ( Ma hoàng)
Colchicin ( Tỏi độc )
Hordenin ( Mạch nha)
Capsaicin ( Ớt)
Không có tính kiềm
Colchicin
Ricinin ( Hạt thầu dầu )
Theobromin ( Hạt ca cao )
Tính acid yếu
Arecaidin
Guvacin
(Đều có trong hạt cau)
Có Oxy nhưng ở thể lỏng
Arecolin
Pilocarpin
Không có Oxy nhưng ở thể rắn
Sempervirin
Conessin
Vị cay
Piperin
Capsaicin
Không đắng
Aconitin
Màu vàng
Berberin
Palmatin
Chalidonin
Dạng base tan/H2O
Tan/dung dịch kiềm
Muối không tan trong nước
Nicotin
Cafein
Coniin
Colchicin
Spartein
Có nhóm chức phenol (morphine, cephelin, eugenol,...)
Berberin nitrat
Alc chiết bằng pp cất kéo hơi nước
Coniin
Nicotin
Spartein
Thuốc sắc
Vông nem
Bình vôi
Sen
Lạc tiên
Hoàng liên chân gà
Phụ tử chế ( bạch phụ, hắc phụ)
Alc không có phản ứng màu, đo quang
Biến đổi thành dẫn chất có màu, sau đó đem đo quang
Định tính trên tiêu bản thực vật
TT Bouchardart
Mẫu + TT Bouchardart có tủa nâu
Có Protein + Alc
Mẫu/Cồn tactric + TT Bouchardart có tủa nâu
Protein, có thể có alc
Mẫu/Cồn tactric + TT -> k tủa
Alc
Alc tan trong cồn tactric
Định tính trên bản mỏng sắc kí
TT Dragendorff
Định lượng alc bằng pp trung hoà dùng chỉ thị gì
Methyl đỏ
Định lượng/MT khan dùng chỉ thị
Tím tinh thể
Thêm tiết đầu ngữ nor khi nào
Mất nhóm CH3
Thêm đuôi in
Tên người
Tên chi + loài cây
Tác dụng sinh học của cây
In -> idin, anin, alin
Chất phụ tìm sau
Dạng tồn tại chủ yếu của alc trong cây
Muối
Tạo tủa
Trong DL có alc hay không
Tạo màu
Thuộc loại nào, khung cấu trúc gì
Nước bão hoá acid picric
Tủa tinh thể
TT tạo màu
H2SO4đ
HNO3
TT Marki ( HCHO + H2SO4đ)
Phản ứng nhận dạng khung tropan
Phản ứng Vitali
Phản ứng nhận dạng khung Quinin
-  Erythroquinin ( + nước Cl2/Br2, sau đó thêm NH3 và Kali ferocyanua K3Fe(CN)6 cho màu đỏ
-  Thalleoquinin ( Dung dịch muối/nước cho huỳnh quang, thêm Cl2 dư hết huỳnh quang, thêm NH3 vào có màu xanh lục hoặc tủa xanh lục)
Phản ứng nhận biết khung Isoquinolin
-  Phản ứng Huseman
Thuốc thử Mayer  K2HgI4
-  Cho tủa trắng
 Tạo tủa không tan trong nước
Thuốc thử Dragendorff: KBiI4
Tủa cam -> đỏ
Tạo tủa không tan trong nước
TT Bouchardart I2/KI
Tủa nâu
Tạo tủa không tan trong nước
TT nhận biết Strychnin
H2SO4đ/K2Cr2O7
è   Tím -> vang đỏ
TT nhận biết Brucin
HNO3 đặc
Đỏ máu
Nhận biết khung Purin
Pứ Murexid
H2O2 + vài giọt HCl, cặn khô + NH4OH
è   Tím đỏ
TT nhận biết Scopolamin
TT Mandelin (Acid sulfovanadic) màu đỏ
TT nhận biết Hyoscyamin
TT Wasicky (p-dimethylbenzaldehyd/H2SO4) đỏ tím
Phản ứng định tính, định lượng alc trong cựa khoả mạch
Phản ứng Van - Urk
Thành phần/ tinh dầu ở thể rắn
Methol
Camphor
Vanilin
Borneol
Heliotropin
Màu đặc biệt ( xanh mực )
Azulen
Có tỉ trọng lớn hơn 1 ( nặng hơn nước)
Quế
Đinh hương
Hương nhu
Vừa làm tinh dầu, vừa làm thuốc
Quế
Hồi
Đinh hương
Bạc hà
Chỉ làm tinh dầu
Long não
Màng tang
Dầu giun
Chỉ sử dụng dạng dược liệu
Đương quy
Bạch truật
Thương truật
Phòng phong
Kiểm nghiệm tinh dầu
Chỉ số khúc xạ
Chỉ số acid hoá
Chỉ số acetyl hoá
Hàm lượng Eugenol lớn nhất
Hương nhu trắng
Đinh hương
Dùng để chiết
Hương nhu trắng
TP làm nguyên liệu tổng hợp vitA ( không dùng sả java, chỉ dùng sả chanh, sả dịu)
Citral
Eugenol + Chế phẩm
Dùng trong nha khoa
TP tách từ tinh dầu
Thể rắn + lỏng
Tinh dầu bị đổi màu, hoá nhựa
Bị oxh hoá
PP Acetyl hoá, xác định điểm đông dắc
PP tối ưu xác định hàm lượng, thành phần
Sắc kí khí, sắc kí khí khối phổ
Định lượng đồng thời nhiều tp trong tinh dầu
Sắc kí khí khối phổ
Định tính dược liệu trên bản mỏng
TT Dragendorff
Cồn thuốc phiện + cồn beladon ( khung tropan )
Dùng phản ứng vitali
Ma hoàng không dùng cho bệnh nhân suy tim
Atropin là dạng racemix của alc nào?
hyoscyamin
Dùng trong thuốc ở dạng nào?
Đa phần dùng ở dạng .HCl
Chất nào có tính base yếu
Berberin, Piperin, Palmatin, Scopolamin
Dược liệu Ma hoàng không được lấy từ loài nào?
Ephedra japonica
Nhớ hình bộ dụng cụ chiết tinh dầu
Dùng sinh hàn quả bóng, không dùng sinh hàn ruột gà
Bộ định lượng tinh dầu theo Mỹ, Pháp, bộ Soxhlet
Định lượng geraniol trong tinh dầu sả java  bằng pp nào
Dùng pp acetyl hoá
Bộ phận dùng để cất tinh dầu
Trong tràm,
Linanol, Tarpenol, và Cinenol
Định lượng Cineol/TD Tràm
PP Ortho - Cresol
Cây tràm
chữa cảm cúm, tiêu hoá kém
TD Tràm
trị bỏng
Quế VN
chỉ có ở miền Bắc, không có ở miền Nam
BPD: Cành, lá nhỏ
Quế srilanka
BPD: Vỏ thân, lá
Phát hiện vết TD/SKLM dùng tt nào
Vanilin/H2SO4
Quế
Gỗ lớn
Không dùng hoa quế
BPD: vỏ, thân, cành nhỏ, lõi quế
Lá zeylanicum: eugenol
Mức hoa trắng
Nghệ An, Đắk Lắk
Khung Steroid
Hoàng đằng
Thân leo
Isoquinolin
Eugenol lấy từ
Đinh hương
Hương nhu trắng
Lá quế
Sử dụng bộ dụng cụ nào để định lượng Eugenol
Bình Cassia
Sử dụng bộ dụng cụ nào để cất tinh dầu
Soxhlet, TD cải tiến
Hoàng liên
Trung tiêu: ruột, đường tiêu hoá
Hoàng bá
Hạ tiêu: Bàng quang
Hoàng cầm
Phổi, thượng tiêu: ngực trở lên
Vỏ canhkina
Dùng làm thuốc chữa hạ sốt và sốt rét
Canhkiana
Quinin ( hàm lượng cao nhất) 
Quinidin
Dạng tồn tại của alc trong dược liệu
nếu kết hợp là kết hợp với acid hữu cơ hoặc tanin
Chỉ có Cà lá xẻ là kết hợp với đường
DL Canhkiana được dùng phổ biển
cinchona succirubra
Hoàng đằng là nguyên liệu chiết xuất
Palmatin
Hoàng liên là nguyên liệu chiết xuất
Berberin
Bộ phận dùng của cựa khoả mạch
Hạch nấm
Bộ phận dùng của Nấm cựa khoả mạch
Sống kí sinh trên cây lúa mạch đen
Alc chính trong cây cựa khoả mạch
ergotamin
Phát hiện sự có mặt alc trong cựa khoả mạch ngoài dùng các tt thì dùng
Nước bão hoà acid picric
Nguồn gốc Canhkina (từ vùng núi anden châu mỹ)
Peru, Ecuado, Bolivia, Columbia
Chiết xuất hoạt chất chữa sốt rét
artemisia annua
chincona calisaya
Thanh hao hoa vàng chỉ dùng để chiết lấy artemisinin chứ không lấy tinh dầu
Định tính Artemisinin
SKLM với tt hiện màu là paradimethyl aminobenzaldehyd (PAB) /CH3COOH
a pinen và b pinen thuộc nhóm gì
Monoterpen
Phát hiện vết flavonoid của lạc tiên trên SKLM
AlCl3/EtOH, NH3
TPHH trong Lạc tiên
Alc, Fla, Coumarin
BPD của Lạc tiên
quả, phần trên mặt đất
Dạng đồng phân thường gặp
Tả tuyền, tdsh thường mạnh hơn hữu tuyền
Một số ít hữu tuyền
Quinidin, Cinchonin, Aconitin, Pilocarpin
Một số không quang hoạt
...
Racemic
Atropin, Atropamin
Để chữa mất ngủ, người ta phối hợp dùng
Vông nem, long nhãn, lạc tiên
TD Tràm, chổi xể, bạch đàn chứa
Cineol
Khung
Isoquinolin: thuốc phiện
Quinin: canhkina
Tropan: cà độc dược
Purin: chè
Vông nem
Bản thân chữa gì?
phối hợp với gì?
an thần gây ngủ, kém ăn, kém ngủ
Ma hoàng
phần trên mặt đất: điều trị sốt không có mồ hôi
rễ: điều trị sốt có mồ hôi
Hoàng liên chân gà
rễ hình chân gà
Vàng đắng
thớ của dược liệu, mặt cắt ngang hình bánh xe
Chế biến tinh dầu, pp ép
chủ yếu chiết tinh dầu từ vỏ quả của các loài citrus
1. Protoalkaloid là gì? (acid amin + N mạch thẳng)
2. Sesquiterpenlacton có tính chất gì? (Không bay hơi + dung môi hữu cơ)
3. Chất nào có oxy nhưng ở thể lỏng? (Pilocarpin)
4. Định lượng aconitin trong ô đầy được định lượng như thế nào?
5. Dược liệu nào của ô đầu? (phụ tử)
6. Phân bố Canhkina
7. Bộ dụng cụ định lượng tinh dầu quế (nặng hơn nước)
8. Quả anh túc đã trích nhựa không có tác dụng nào? (chống động kinh, giảm đau, chữa ho
9. Hậu tố trong alcaloid phụ (alin, idin, anin…)
10. Đặc điểm thực vật của Sả: đáp án b
a. Mọc thành bụi
b. Thảo lâu năm
c. Thảo 1 năm
11. Bộ phận dùng của ba gạc: rễ
12. Chất nào trong lá sen: quercetin
13. Bộ phận chiết tinh dầu sả: lá không phải thân
14. Tinh dầu để sản xuất menthol: bạc hà á
15. Trong td bạc hà á chủ yếu có: menthol
16. Định tính artemisin: sklm so với chất chuẩn
17. Camphor dùng để kích thích tim
18. Công thức hóa học thành phần chính tinh dầu quế
19. Công thức hóa học morphin (phân biệt codein)
20. Đâu không phải là tác dụng của hoàng liên chân gà
21. Coptis teeta tên của Hoàng liên chân gà
22. Dược liệu tổng hợp Tamiflu: đại hồi
23. Bộ phận của beladon không dùng đài hoa
24. Atropin là racemid của alcaloid nào
25. Đâu không phải alcaloid: apigenin hoặc vincristin (tự tra nhé)
26. Cách định tính có hay không alcaloid: alcaloid dạng muối dùng thuốc thử tạo tủa
27. Cách hiện màu sklm tinh dầu, alcaloid
28. Acid để chiết xuất alcaloid: sulfuric
29. Định lượng aconitin,
30. Quế không dùng: Hoa
31. Đặc điểm thực vật Đại hồi
32. Thành phần trong dừa cạn: viblastin, vincristin
33. Alcaloid chữa sốt rét: Quinin
34. Cách chiết xuất alcaloid dạng base: thấm ẩm bằng kiềm và chiết bằng dung môi hữu cơ
35. Cách chiết xuất artemisin: chiết bằng dung môi hữu cơ
36. Bộ phận chiết xuất tinh dầu Long não: gỗ, lá
37. Tiêu chí đánh giá tinh dầu Gừng: độ ẩm, phần trăm tinh dầu, năng suất quay cực
Hỏi nhiều về công thức ,thuộc nhân gì , công dụng , tên họ , định tính định lượng ,
1. Tên bạc hà âu
2. Nghệ vàng thuộc họ gì – gừng
3. Công thức của thành phần chính trong sả chanh
4. Morphin có dạng cây thảo sống 1 năm hay nhiều năm ?cây gỗ ..
5. Tràm phân bố ở đâu
6. Định lượng aretemisin bằng cách nao
7. Định lượng alkaloid trong ngó sen dùng cách nào? Cân , hplc…
8. Bộ phận dùng của hồi , quả tươi ..
9. Hồi có tác dụng gì ? mất ngủ ,..
10. Không dùng ma honagf trong trường hợp nào
11. Morphin thuộc khung cấu trúc gì
12. Vitali dùng cho phản ứng nào acid atropic….
13. Định tính các cây belandon bằng phản ứng gì –vitali
14. Cây quế zhika tên khoa học là gì
15. Thanh cao hoa vàng thuộc họ nào
16. Thành phần trong cây hoàng đằng thuộc khung cấu trúc gì – isoquinon
17. Định tính thành phần trong sen bằng phản ứng gì
18. Phản ứng acetyl dùng để định tính phenol , ancol hay gì
19. Công dụng của nghệ : viêm dạ dày , mất ngủ , sốt cao
20. Kẽm zenat dùng trong nha khoa